Tất cả sản phẩm
AL/PET/EMAA Cable tự dính đơn tấm mạ Mylar
| Nguồn gốc | Tỉnh Hà Nam, Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu | Yongsheng |
| Chứng nhận | ISO, RoHS, etc |
| Số mô hình | 1050,1060,3003,5052,6061 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | 1 tấn |
| Giá bán | 2900-3100 sud/ton |
| chi tiết đóng gói | pallet gỗ |
| Thời gian giao hàng | 7-15 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán | L/C, D/A, D/P, T/T, Western Union, MoneyGram |
| Supply Ability | 5000 tons/month |
Thông tin chi tiết sản phẩm
| Màu sắc | Màu xanh, tùy chỉnh | Kết cấu | AL/PET/EMAA |
|---|---|---|---|
| OD | ≤700mm | chiều rộng rạch | ≤1600mm |
| độ dày PET | 0,007-0,0125mm, v.v. | Độ dày EMAA | 0,023mm/0,025mm. vân vân |
| Độ dày AL | 0,006-0,075mm, v.v. | Bao bì | pallet gỗ |
| Làm nổi bật | Bộ phim dán Mylar tự dính đơn,Bộ phim dán Mylar |
||
Mô tả sản phẩm
AL/PET/EMAA Cáp tự dính đơn bảo vệ màng nhiều lớp Mylar
Vật liệu che chắn điện từ hiệu suất cao được thiết kế để bảo vệ cáp chống lại nhiễu EMI và RFI.
Tổng quan về sản phẩm
Tấm màng polyester bảo vệ cáp tự dính một lớp AL/PET/EMAA kết hợp nhôm (AL), polyetylen terephthalate (PET) và ethylene methacrylate (EMAA) để mang lại khả năng chống nhiễu điện từ (EMI) và nhiễu tần số vô tuyến (RFI) vượt trội cho cáp.
Lợi ích của thành phần vật liệu
- Nhôm (AL):Cung cấp các đặc tính che chắn nhiễu điện từ tuyệt vời. Dây dẫn điện nhẹ, chống ăn mòn và hiệu quả lý tưởng để che chắn EMI và RFI.
- Polyetylen Terephthalate (PET):Vật liệu chắc chắn, bền và linh hoạt mang lại sức mạnh kết cấu. Cung cấp khả năng chịu nhiệt và hóa chất để bảo vệ các thành phần cáp khỏi các áp lực môi trường.
- Ethylene Methacrylat (EMAA):Lớp keo chuyên dụng giúp liên kết các lớp AL và PET lại với nhau. Có độ bền liên kết cao, tính linh hoạt và khả năng chống biến động nhiệt độ để mang lại hiệu quả che chắn lâu dài.
Các tính năng chính
- Tự dính:Liên kết an toàn với cáp mà không cần thêm chất kết dính hoặc ốc vít cơ học
- Che chắn hiệu suất cao:Bảo vệ EMI và RFI tuyệt vời với độ phản xạ nhôm và độ bền PET
- Linh hoạt & Nhẹ:Dễ dàng quấn quanh các loại cáp có kích cỡ và hình dạng khác nhau
- Khả năng chịu nhiệt và hóa chất:Ổn định nhiệt với khả năng chịu được nhiệt độ khắc nghiệt và tiếp xúc với hóa chất
Thông số kỹ thuật
| tham số | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Màu sắc | Màu xanh, tùy chỉnh |
| Đường kính ngoài (mm) | Trong vòng 700 |
| Chiều rộng rạch (mm) | 1600 |
| Độ dày EMAA (mm) | 0,023/0,025 |
| Độ dày PET (mm) | 0,007~0,0125 |
| AL Độ dày (mm) | 0,006~0,075 |
Cơ cấu sản phẩm
trưng bày sản phẩm
Ứng dụng sản phẩm
Sản phẩm khuyến cáo
