Tất cả sản phẩm
Tấm nhôm 3003, 3004, 3005 | Dùng cho máng xối, vật liệu tường rèm & ốp tường ngoại thất | Tùy chỉnh
| chi tiết đóng gói: | Đóng gói pallet gỗ tiêu chuẩn đi biển |
|---|---|
| Thời gian giao hàng: | 7-15 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | Công Đoàn Phương Tây,T/T,D/P,D/A,L/C |
tấm nhôm công nghiệp. Đánh dấu, uốn cong, hàn và xử lý cắt.
| chi tiết đóng gói: | Đóng gói pallet gỗ tiêu chuẩn đi biển |
|---|---|
| Thời gian giao hàng: | 7-15 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | Công Đoàn Phương Tây,T/T,D/P,D/A,L/C |
Tấm nhôm 1060 3003 5052 cho Bảng điều khiển tủ lạnh, Vỏ máy giặt
| chi tiết đóng gói: | Đóng gói pallet gỗ tiêu chuẩn đi biển |
|---|---|
| Thời gian giao hàng: | 7-15 ngày làm việc |
| Khả năng cung cấp: | 5000 tấn/tháng |
Bảng nhôm công nghiệp 1060, 1100, 3003. Đối với cửa rèm, mái nhà và tường rèm.
| chi tiết đóng gói: | Đóng gói pallet gỗ tiêu chuẩn đi biển |
|---|---|
| Thời gian giao hàng: | 7-15 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | Công Đoàn Phương Tây,T/T,D/P,D/A,L/C |
Tấm nhôm tùy chỉnh 1050, 1060, 1100 | Dùng cho ốp mặt ngoài tòa nhà, tấm tường rèm & cửa tủ
| chi tiết đóng gói: | Đóng gói pallet gỗ tiêu chuẩn đi biển |
|---|---|
| Thời gian giao hàng: | 7-15 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union |
Tấm nhôm 6061 T6 Tấm nhôm 6061 Dành cho hàng không vũ trụ
| Thành phần hóa học: | Mảng |
|---|---|
| Tính chất cơ học: | Mảng |
| Tính chất vật lý: | Mảng |
Tấm nhôm 6061 6063 5052 5083 Chống ăn mòn cho ô tô
| Dòng hợp kim: | Dòng 5000, dòng 6000 |
|---|---|
| hợp kim: | 6061, 6063, 5052, 5083 |
| Độ dày ((mm): | 0,1-500 hoặc theo yêu cầu |
Tấm nhôm 5052 dày 4mm-8mm cho ngành vận tải
| hợp kim: | 5052, 6061, 5083, 3003 |
|---|---|
| Độ dày ((mm): | 4mm-8.0mm |
| Chiều rộng (mm): | 1000 mm- 2600 mm |
Tấm nhôm cửa sau 5052 5074 với chiều rộng 1000mm - 2600mm
| hợp kim: | 5052, 5074 |
|---|---|
| Độ dày ((mm): | 4 mm-8,0 mm |
| Chiều rộng (mm): | 1000 mm- 2600 mm |
Tấm nhôm 0.040 inch 4×8 5x10 Phủ 5052
| Loại tấm nhôm 040: | Chi tiết |
|---|---|
| Loại hợp kim: | Tấm nhôm 0,040 1100, tấm nhôm 040 5052, tấm nhôm 6061 t6 48 x 120 040 |
| Kích thước loại: | Tấm nhôm .040 4×10, tấm nhôm 040 4×8, tấm nhôm .040 5×10, tấm nhôm 040 36 x 96 |
