Tất cả sản phẩm
3004 bọc màu nhôm cuộn vật liệu bảo vệ đặc biệt chống ăn mòn cho gia dụng gia dụng gia dụng 0.2-2.0mm kích thước tùy chỉnh
| Hợp kim/Lớp: | 1060, 3004, 5052, v.v. |
|---|---|
| tính khí: | O-H112 |
| Sức chịu đựng: | ±1% |
3003 3004 3005 Vòng cuộn nhôm phủ màu cho tường rèm và trần nhà trong ngành xây dựng H14 H24
| hợp kim: | 3003, 3004, 3005, sê -ri, v.v. |
|---|---|
| tính khí: | H14, H24, v.v. |
| độ dày: | 0,2-6mm, vv |
Cuộn nhôm màu kiến trúc ngoài trời dòng 1000 và 3000, màu sắc bền bỉ trong mười năm, nhẹ và thân thiện với môi trường
| hợp kim: | 1050, 1060, 1100, 3003, 3004, 3105, v.v. |
|---|---|
| tính khí: | O-H112 |
| độ dày: | 0,2-3mm |
Cuộn nhôm màu 0.4/0.5mm 1060 3003 5052, cuộn Al tráng
| Hợp kim/Lớp: | 1100 1050 1060 2024 5052 6061 |
|---|---|
| tính khí: | O-H112 |
| độ dày: | 0,2-300mm |
Cuộn nhôm nhiều lớp Polysurlyn
| Tài sản: | Nơi xuất xứ |
|---|---|
| giá trị: | Thị trấn Huiguo, thành phố Gongyi, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc |
| chi tiết đóng gói: | Đóng gói pallet gỗ tiêu chuẩn đi biển |
Cuộn nhôm đen cán nguội H112 Cuộn nhôm phủ màu
| hợp kim: | Dòng 1000, 3000, 5000 |
|---|---|
| tính khí: | 0 – H112 |
| Độ dày ((mm): | 0,2mm – 3,0mm |
Tấm cuộn nhôm trắng 0.2mm-3.0mm, cán nóng, phủ PVDF
| hợp kim: | Dòng 1000, 3000, 5000 |
|---|---|
| tính khí: | 0 – H112 |
| Độ dày ((mm): | 0,2mm – 3,0mm |
Cuộn nhôm vân gỗ PVDF 0.21mm-1.5mm
| hợp kim: | Dòng 1000, dòng 3000, dòng 8000, v.v. |
|---|---|
| tính khí: | O-H112 |
| Màu sắc: | Vân gỗ, độ bóng cao, gương hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
Tấm nhôm tráng màu 1050 1060 1070 1100 1145, chiều rộng 100mm-2600mm
| Cấp: | 1050, 1060, 1070, 1100, 1145, v.v. |
|---|---|
| tính khí: | O, H12, H14, H18, H24, H26, v.v. |
| độ dày: | 0,10mm-8 mm |
Cuộn nhôm màu dòng 3000 3003 3004 3105 3A21 Tấm nhôm sơn màu
| Cấp: | 3003, 3004, 3105, 3A21, v.v. |
|---|---|
| tính khí: | O-H112, v.v. |
| độ dày: | 0,10mm-8 mm |
